TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NGHI XUÂN hướng tới sự hài lòng của người bệnh
 | Dược lâm sàng | Hướng dẫn sử dụng danh mục thuốc năm 2021-2022

Hướng dẫn sử dụng danh mục thuốc năm 2021-2022

 11/29/2021 4:02 PM
Danh mục liên quan đến thuốc phải kiểm soát đặc biệt tại bệnh viện bao gồm: a) Danh mục dược chất gây nghiện theo quy định và Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất gây nghiện trong thuốc dạng phối hợp theo quy định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT. b) Danh mục dược chất hướng thần theo quy định và Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất hướng thần trong thuốc dạng phối hợp theo quy định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT. c) Danh mục tiền chất dùng làm thuốc theo quy định và Bảng giới hạn nồng độ,

1. DANH MỤC THUỐC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

(Theo thông tư 20/2017/TT-BYT về danh mục thuốc phải kiểm soát đặc biệt)

1. Định nghĩa

Danh mục liên quan đến thuốc phải kiểm soát đặc biệt tại bệnh viện  bao gồm:

a) Danh mục dược chất gây nghiện theo quy định và Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất gây nghiện trong thuốc dạng phối hợp theo quy định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT.

b) Danh mục dược chất hướng thần theo quy định và Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất hướng thần trong thuốc dạng phối hợp theo quy định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT.

c) Danh mục tiền chất dùng làm thuốc theo quy định và Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng tiền chất dùng làm thuốc trong thuốc dạng phối hợp theo quy định tại Thông tư 20/2017/TT-BYT.

2. Danh mục thuốc kiểm soát đặc biệt tại Trung tâm Y tế

Danh mục bao gồm:

TT

Tên thuốc – hàm lượng

Hoạt chất

Dạng bào chế

Đơn vị tính

 

I. Thuốc gây nghiện

1

Fentanyl 0,1mg/2ml

Fentanyl

Dung dịch tiêm

Ống

2

Morphin HCl 10mg/1ml

Morphin

Dung dịch tiêm

Ống

 

II. Thuốc hướng tâm thần

3

Diazepam 5mg

Diazepam

Viên uống

Viên

4

Diazepam 10mg/2ml

Diazepam

Dung dịch tiêm

Ống

5

Zodalan 5mg/ml

Midazolam

Dung dịch tiêm

Ống

6

Ketamine 500mg/10ml

Ketamin

Dung dịch tiêm

Ống

7

Phenolbarbital 100mg

Phenolbarbital

Viên uống

Viên

8

Garnotal 10mg

Phenolbarbital

Viên uống

Viên

 

III. Tiền chất dùng làm thuốc

9

Ephedrine  30mg/ml

Ephedrin

Dung dịch tiêm

Ống

10

Vingomin 0,2mg/ml

Methyl Ergometrin

Dung dịch tiêm

Ống

 

Tổng:10 thuốc

 

2. DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC

(Theo Thông tư số 42/2017/TT-BYT ngày 13/11/2017 của Bộ Y tế về ban hành danh mục dược liệu độc làm thuốc)

2.1. Định nghĩa

Dược liệu đáp ứng các tiêu chí sau xem xét lựa chọn đưa vào Danh mục dược liệu độc làm thuốc:

a) Dược liệu được sử dụng làm thuốc có độc tính cao gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, tính mạng người sử dụng;

b) Dược liệu trong quá trình sử dụng có thể gây ra phản ứng có hại nghiêm trọng đã được biết hoặc được Tổ chức Y tế thế giới, cơ quan quản lý có thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước ngoài khuyến cáo có thể gây ra phản ứng có hại nghiêm trọng;

c) Dược liệu dùng làm thuốc cần phải chú ý đến cách sử dụng, kiểm soát chặt chẽ liều dùng, đối tượng dùng và phải được chế biến theo quy trình nghiêm ngặt, đúng kỹ thuật;

d) Dược liệu có phạm vi liều dùng hẹp, phải thận trọng khi dùng, có ảnh hưởng đến việc chẩn đoán và điều trị bệnh cần phải theo dõi lâm sàng;

đ) Được chỉ định trong điều trị nhất thiết phải có tư vấn và theo dõi của thầy thuốc..

2.2. Danh mục Dược liệu độc làm thuốc tại Trung tâm Y tế:

 

STT

Tên Dược liệu

Tên khoa học của cây thuốc

Bộ phận chứa độc tính dùng làm thuốc

Tên gọi khác

1

Bán hạ nam

Typhonium trilobatum (L.) Schott., họ Ráy (Araceae)

Thân rễ Rhizoma Typhonii trilobati

Củ chóc, Lá ba chìa, Cây chóc chuột

2

Đào nhân

Prunus persicae (L.) Batsch, họ Hoa hồng (Rosaceae)

Hạt

Semen Pruni

 

3

Phụ tử

Aconitum spp., bao gồm: A. fortuneHemsl.; A. carmichaeli Debx., họ Mao lương (Ranunculaceae)

Rễ củ nhánh

Radix Aconiti

Củ gấu tàu, ấu tàu, Thảo ô, Xuyên ô

4

Thạch xương bồ

Acorusgramineus Soland. var. macrospadiceus Yamamoto Contr.; Acorus calamus L. var. angustatus Bess., họ Ráy (Araceae)

Thân rễ

Rhizoma Acori

Xương bồ, Thạch xương bồ lá to, Thủy xương bồ.

 

Tổng 04 khoản

3. DANH MỤC THUỐC NGUY CƠ CAO

1. Định nghĩa

Thuốc nguy cơ cao (TNCC) là thuốc có khả năng cao gây thương tích, tổn hại đáng kể cho bệnh nhân nếu gặp sai sót trong quá trình sử dụng. Tần suất các lỗi xảy ra với các thuốc này không nhất thiết phải cao hơn, nhưng khi có sai sót, hậu quả sẽ nghiêm trọng hơn so với các thuốc khác.

2. Danh mục

 

Danh mục thuốc nguy cơ cao tại bệnh viện được xây dựng dựa trên:

- Phụ lục 8 tại Thông tư số 21/2013/TT-BYT về quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Thuốc và điều trị trong bệnh viện.

- Danh mục thuốc có nguy cơ cao của tổ chức ISMP của Mỹ năm 2014

- Danh mục thuốc nguy cơ cao của một số bệnh viện: Bệnh viện Đại học Y Dược Huế, Bệnh viện E trung ương, Bệnh viện đa khoa Đồng Nai…

4. DANH MỤC THUỐC ĐA LIỀU VÀ CÁC BẢO QUẢN

1.1. Định nghĩa:

Thuốc đa liều: Thuốc được đóng gói trong một đơn vị lọ (chai) chứa nhiều hơn một liều nhưng không giới hạn, bao gồm: thuốc uống dạng lỏng, thuốc bôi ngoài da, thuốc nhỏ mắt, thuốc dạng hít, thuốc tiêm.

Hạn sử dụng: Ngày mà nhà sản xuất trên bao bì trực tiếp và bao bì gián tiếp. Đây là thời điểm mà thuốc không còn được chấp nhận là có hiệu quả điều trị hoặc có thể gây hại cho bệnh nhân.

Hạn sử dụng sau khi mở nắp: sau khi mở nắp được đóng gói lại vì không tiếp tục sử dụng và lưu trữ. Thời điểm này được tính toán cả độ định và vô trùng của thuốc.

Thuốc tiêm đa liều là một vật chứa đa đơn vị (ví dụ như chai lọ) chế phẩm thuốc chỉ dùng theo đường tiêm và thường chứa chất bảo quản chống vi sinh vật. Bình chứa thuốc đa liều được thiết kế để có thể rút thuốc nhiều lần khác nhau nhờ chúng có chứa chất bảo quản chống vi sinh vật.[2]

Thuốc tiêm đơn liều là vật chứa một đơn vị chế phẩm thuốc dùng theo đường tiêm, được thiết kế để chỉ dùng 1 lần. Ví dụ bình chứa thuốc tiêm đơn liều: bút tiêm đóng sẵn thuốc tiêm 1 lần.[2]

 1.2. Danh mục thuôc đa liều và hướng dẫn bảo quản

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

Hàm lượng

ĐVT

Hạn dùng trước khi mở nắp

Hạn dùng, bảo quản sau khi mở nắp

1

Ibuhadi suspension

Ibuprofen

 

100mg/5ml; Chai 100ml

Chai/Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng,bảo quản ở nhiệt độ phòng

2

Bravine
 Inmed

Cefdinir

 

125mg/5ml x 30ml

Lọ

18 tháng kể từ ngày sản xuất

10 ngày kể từ ngày pha,bảo quản ở nhiệt độ từ 20-25oC

3

Biracin-E

Tobramycin

0,3% 5ml

 

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Không sử dụng quá 4 tuần sau khi mở nắp đầu tiên,bảo quản kín,nhiệt độ dưới 30oC

4

Tobrex

Tobramycin

3 mg/ml

 

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

5

Tobradex

Tobramycin + Dexamethasone

3mg/1ml + 1mg/1ml

Lọ

24 tháng kể từ ngày sản xuất

28 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ 2oC -8oC

6

Ziu sa

Azithromycin

200mg/5ml x 15ml

Lọ

24 tháng kể từ ngày sản xuất

7 ngày kể từ ngày pha,bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC

7

Oflovid Ophthalmic Ointment

Ofloxacin

 

0,3% 3,5g

 

Tuýp

 

36 tháng kể từ ngày sản xuất

15 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ dưới 300C

8

Oflovid

Ofloxacin

 

15ml/5ml

 

Lọ

24 tháng kể từ ngày sản xuất

15 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ dưới 300C

9

Ofloxacin 0,3%

Ofloxacin

15ml/5ml

 

Lọ

24 tháng kể từ ngày sản xuất

10

Trimexazol

Sulfamethoxazol + trimethoprim

200mg + 40mg/5ml; 60ml

Lọ

24 tháng kể từ ngày sản xuất

10 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC

11

Aciclovir 5%

Aciclovir

 

5% 5g

 

Tuýp

36 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng, bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC,tránh ánh sáng

12

Bikozol 

Fluconazol

 

2%; 5g

 

Tuýp

24 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng,bảo quản ở nhiệt độ phòng

13

Micomedil

Miconazol nitrat

2% tuýp 15g

Tuýp

36 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng,bảo quản ở nhiệt độ phòng

14

Rhomatic gel α

Diclofenac

 

1% 18,5g

 

Tuýp

36 tháng kể từ ngày sản xuất

2 tháng kể từ ngày mở nắp, bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC,tránh ánh sáng

15

Lantus Solostar

Insulin glargine

100IU/ml x3ml

Bút  tiêm

36 tháng kể từ ngày sản xuất

4 tuần sau mở nắp, khi đang sử dụng bảo quản  ở nhiệt độ không quá 30oC, tránh nóng và ánh sáng trực tiếp

16

Scilin N

Insulin người tác dụng trung bình, trung gian

40UI/ml x 10ml

 

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

28 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ dưới 25oC

17

Scilin R

 

Insulin người tác dụng nhanh, ngắn

40UI/ml x 10ml

 

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

18

SCILIN M30 (30/70)

 

Recombinant human insulin

 

100IU/ml (30% solube insulin & 70 isophane insulin)

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

19

Mixtard 30 FlexPen

Insulin người trộn, hỗn hợp

100IU/ml x 3ml

Bút tiêm

 

30 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tuần khi đang sử dụng,bảo quản dưới 30oC

20

Scilin M30 (30/70)

Insulin người trộn, hỗn hợp

40UI/ml x 10ml

 

Lọ

 

36 tháng kể từ ngày sản xuất

28 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ dưới 25oC

21

Natri clorid 0,9%

Natri clorid

0,9% x 10ml

 

Lọ

 

24 tháng kể từ ngày sản xuất

15 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC

22

Refresh Tears

Natri Carboxymethyl cellulose

0,5% x 15ml

 

Lọ

 

28 ngày sau lần mở nắp đầu tiên, bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC

23

BENITA

 

Budesonid

64mcg/liều x 120 liều

Lọ

24 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng, bảo quản ở nhiệt độ phòng

24

Symbicort Tur Oth 60 Dose 160/4.5

Budesonid + formoterol

160mcg +
 4,5mcg/ liều x 60 liều

Ống

24 tháng kể từ ngày sản xuất

3 tháng kể từ ngày sử dụng, tránh ánh sáng

25

Ventolin Inhaler

Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)

100mcg/liều xịt

Bình xịt

24 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng, tránh ánh sáng

26

Befabrol

Ambroxol

15mg/5ml x 60ml

Chai

24 tháng kể từ ngày sản xuất

1 tháng kể từ ngày sử dụng, bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng

27

PVP - Iodine

Povidon iodin

10% 100ml

 

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng, bảo quản ở nhiệt độ phòng

28

PVP - Iodine

Povidon iodin

10% 200ml

 

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng, bảo quản ở nhiệt độ phòng

29

Bổ phế chỉ khái lộ

 

125ml

Lọ

24 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng, bảo quản ở nhiệt độ phòng

30

Sirô ho Thepharm

Lá thường xuân

70ml

Lọ

36 tháng kể từ ngày sản xuất

6 tháng kể từ ngày sử dụng, bảo quản ở nhiệt độ phòng

31

Op.copan

Lá Thường xuân

90ml

Chai

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Thuốc đã mở nắp chỉ dùng trong đợt điều trị

 

Tổng 31 khoản

 

 

 

 

Tài liệu tham khảo: 

1. Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc của nhà sản xuất

2. Dược điển Mỹ (The United States Pharmacopeia – USP)

 

        5. DANH MỤC THUỐC KHÔNG ĐƯỢC NHAI,  BẺ,  NGHIỀN KHI SỬ DỤNG TẠI TRUNG TÂM

 

1.1. Nội dung

Có rất nhiều dạng thuốc viên không nên nhai hoặc nghiền, bẻ nhỏ. Bởi vì việc này sẽ phá vỡ cấu trúc giải phóng thuốc, làm thay đổi dược động học của thuốc (hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ của thuốc) và có thể dẫn đến mất hoặc giảm hiệu quả điều trị hoặc xảy ra độc tính cho người bệnh.

Có 6 dạng thuốc sau không nên được nhai, nghiền hay bẻ nhỏ.

1. Thuốc có dạng bào chế giải phóng dược chất kéo dài

2. Thuốc bao tan trong ruột

3. Thuốc ngậm dưới lưỡi

4. Thuốc chứa dược chất có nguy cơ gây hại cho người tiếp xúc

5. Thuốc rất đắng, có mùi khó chịu

6. Thuốc viên sủi

 

        1.2. Danh mục thuốc không được nhai, bẻ, nghiền.

TT

Tên thuốc

Tên hoạt chất

Nồng độ -  Hàm lượng

Đơn vị tính

Lý do

Ghi chú

2. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP

1

Partamol eff

Paracetamol

500mg

Viên

Viên nén sủi bọt

Hòa tan hoàn toàn viên thuốc với nước trước khi uống

6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN

2

Midatan 500/125

Amoxicilin + Acid clavulanic

500mg + 125mg

Viên

Khuyến cáo của NSX

Uống nguyên viên thuốc

3

Ciprofloxacin 500mg

Ciprofloxacin

500mg

Viên

Viên nén bao phim, thuốc có vị đắng (Khuyến cáo của NSX)

Uống nguyên viên. Nếu bệnh nhân không uống được, khởi đầu điều trị khuyến cáo bằng ciprofloxacin dạng dịch truyền, sau đó có thể tiếp tục với đường uống

4

Agimycob

Metronidazol + neomycin + nystatin

500mg + 65000UI + 100000UI

Viên

Viên đặt âm đạo

Không được uống

5

Valygyno

Nystatin + Neomycin + Polymycin B 

100.000UI + 35.000UI + 35.000UI

Viên

 

Viên đặt âm đạo

Không được uống

9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU

6

Xatral XL 10mg

Alfuzosin HCL

10mg

Viên

Viên nén giải phóng kéo dài

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

12. THUỐC TIM MẠCH

7

Trimpol MR

Trimetazidin

35mg

Viên

Viên giải phóng kéo dài

Uống nguyên viên. Không được nhai, bẻ nghiền viên thuốc

8

Vaspycar MR

 

Trimetazidin

35mg

 

Viên

Viên giải phóng có kiểm soát

 

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

9

Mibeplen 5mg

Felodipin

5mg

Viên

viên nén bao phim tác dụng kéo dài

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

10

Felodipine Stella 5 mg retard

Felodipin

5mg

Viên

Viên nén  giải phóng chậm

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

11

Cordaflex

Nifedipin

20mg

Viên

 Viên nén bao film giải phóng chậm

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

12

Nifedipin Hasan 20 Retard

Nifedipin

20mg

Viên

Viên nén  giải phóng chậm

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

13

Aspilets EC

Acetylsalicylic acid

80mg

Viên

Viên nén bao phim tan trong ruột

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

17. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA  

14

Kagasdine

Omeprazol

20mg

Viên

Viên nang bao tan trong ruột

Uống nguyên viên, không nhai, bẻ, nghiền

15

Eso-DR 20

Esomeprazol

20mg

Viên

Viên nang bao tan trong ruột

Uống nguyên viên, không nhai, bẻ, nghiền

16

Esomeprazol 20mg

Esomeprazol

20mg

Viên

Viên nang bao tan trong ruột

Uống nguyên viên, không nhai, bẻ, nghiền

17

Alzole

Omeprazol

40mg

Viên

Viên nang bao tan trong ruột

Uống nguyên viên, không nhai, bẻ, nghiền

18. HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT

18

Utrogestan 100mg Capsule 2x15's

Progesterone (dạng hạt mịn)

100mg

Viên

Viên nang mềm

Uống nguyên viên, không nhai, bẻ, nghiền.Hoặc đặt đường âm đạo                                           

19

PERGLIM M - 1

Glimepirid + metformin

1mg + 500mg

Viên

Viên nén phóng thích chậm

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

20

Perglim M2

Glimepirid + metformin

2mg + 500mg

Viên

Viên nén phóng thích chậm

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

21

Métforilex MR

Metformin

500 mg

 

Viên

Viên nén tác dụng kéo dài

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

22

Metformin Stella 1000mg

Metformin hydrocloirid

1000mg

Viên

Viên nén phóng thích kéo dài

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

23

Fordia MR

Metformin hydroclorid

500mg

Viên

Viên nén tác dụng kéo dài

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

24

Fordia MR

Metformin hydroclorid

750mg

Viên

Viên nén tác dụng kéo dài

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

25

Gliclada 30mg

Gliclazid

30mg

Viên

Viên giải phóng có kiểm soát

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

26

Gliclada 60mg modified - release tablets

Gliclazid

60mg

Viên

Viên nén tác dụng kéo dài

Uống nguyên viên. Không nhai, bẻ, nghiền viên thuốc

27

Berlthyrox 100

Levothyroxin

100mcg

Viên

Khuyến cáo của NSX

Nên uống nguyên viên thuốc. Có thể bẻ đôi viên theo vạch khía. Trường hợp khó nuốt có thể cho viên thuốc vào cốc nước để viên rã thành hỗn dịch.

28

Thysedow 10mg

Thiamazol

10mg

Viên

Khuyến cáo của NSX

Nên uống nguyên viên thuốc

29

Disthyrox

Levothyroxin (muối natri)

0,1mg

Viên

Khuyến cáo của NSX

Nên uống nguyên viên thuốc

26. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC, ĐIỆN GIẢI, CÂN BẰNG ACID-BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC

30

Kalium Chloratum Biomedica

Kali clorid

500mg

Viên

Khuyến cáo của NSX. Thuốc dễ gây kích ứng đường tiêu hóa

Nên uống nguyên viên thuốc hoặc hòa tan hoàn toàn thuốc trong 1/2 ly nước trước khi uống

31

Pomatat

Magnesi aspartat + kali aspartat

140mg + 158mg

Viên

Khuyến cáo của NSX

Nên uống nguyên viên thuốc

27.KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN

32

Calci D-Hasan

 

Calci carbonat + vitamin D3

1250mg + 440UI

 

Viên

 

Viên sủi bọt

 

Hòa tan hoàn toàn viên thuốc với nước trước khi uống

 

33

Tribcomplex

Vitamin B1 + B6 + B12

100mg + 200mg + 200mcg

Viên

Viên sủi bọt

Hòa tan hoàn toàn viên thuốc với nước trước khi uống

 

Tài liệu tham khảo:

  1. Dược thư Quốc gia Việt Nam
  2. Tờ HDSD của nhà sản xuất.

6. HƯỚNG DẪN PHA TIÊM/TRUYỀN 1 SỐ LOẠI KHÁNG SINH SỬ DỤNG TẠI TTYT

 

TT

Tên thuốc

Tên hoạt chất-Nồng độ

Tiêm bắp

Tiêm tĩnh mạch

Truyền tĩnh mạch

Dung môi tương hợp

Chú ý

Cách pha

Tốc độ

Cách pha

Tốc độ

1

Koact 1.2

 

Amoxicilin + acid clavulanic

1g+0,2g;Bột pha tiêm

x

1,2g/20 ml NCPT.

3-4 phút

600mg/ 50ml NCPT hoặc NaCl 0,9%

30 - 40 phút

NaCl 0,9%

Nên truyền trong vòng 3- 4 giờ sau khi pha loãng ở 250C, bảo quản được ở 5 oC trong 8 giờ

2

Visulin 1g/0,5g

 

Ampicilin + Sulbactam

1g+0,5g;

Thuốc bột pha tiêm

 

1,5g/3,2ml NCPT hoặc lidocaine HCl 0,5 hoặc 2%

1,5g/3.2ml NCPT

10-15 phút

Hòa tan: 1,5g/3.2 ml NCPT, pha loãng: trong 50 - 100ml dung môi tương hợp

15 - 30 phút

NaCl 0,9%

Tiêm bắp: ngay trong vòng 1 giờ sau pha, tiêm tĩnh mạch: trong vòng 8 giờ sau pha, pha loãng ngay sau khi hòa tan

3

Vicimadol 2g

 

Cefamandol;

Thuốc tiêm

 

2g/6ml NCPT hoặc dd NaCl 0,9%,Lidocain 1%

2g/20ml NCPT hoặc dd NaCl 0,9% hoặc dd Glucose 5%

3-5 phút

Hòa tan 2g/20ml NCPT,pha loãng trong 100ml dung môi tương hợp

Truyền tĩnh mạch liên tục hoặc gián đoạn

NaCl 0,9%;Glu 5%

Ở các nồng độ 2mg hay 20mg/ml, cefamandol ổn định về mặt vật lý trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng hoặc 96 giờ ở 5°C trong dung dịch vô khuẩn [3]

4

Trikapezon 2g;

Medocef 1g

;

Cefoperazone 1g

 

 

Cefoperazon;

Thuốc bột pha tiêm

 

 

Tiêm bắp sâu

x

x

 

Truyền tĩnh mạch gián đoạn khoảng 15-30 phút, hoặc liên tục [3]

NaCl 0,9%, Glu 5%, Ringer lactate

Khi nồng độ hòa tan vượt quá 333mg/ml, cần lắc mạnh và lâu. Dung dịch đã pha ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng và trong 5 ngày nếu bảo quản trong tủ lạnh [3]

5

Ceftazidime Kabi 0,5g;

CEFTAZIDIME GERDA 1G

 

 

Ceftazidim 0,5g;1g

 

Hòa tan mỗi 500mg/ 1,5ml NCPT, nước kìm khuẩn hoặc lidocain 1%

Hòa tan mỗi 500mg/5ml NCPT

3-5 phút

Hòa tan: 1g/10ml NCPT pha loãng: đến 10mg/ml

15-30 phút

Glu 5%, NaCl 0,9%, Ringer lactate

Khi hòa tan, sẽ tạo thành CO2, cần chờ 1 - 2 phút để loại hết CO2 trước khi sử dụng, sử dụng ngay sau khi pha, có thể bảo quản ở 2 - 8 0C trong 24 giờ

6

Ceftriaxone EG 1g/10ml

 

Ceftriaxon 1g

 

*Pha mỗi 250mg với 1ml lidocaine *Liều >1g nên được tiêm ở hai vị trí khác nhau [2]

Hòa tan 1g trong 10ml NCPT [2]

2 - 4 phút [2]

Hòa tan: 1g trong 10ml NCPT Pha loãng: 50- 100 ml dung môi tương hợp [2]

15-30 phút [1] ≥ 30 phút [2

Glu 5%, NaCl 0,9%, NaClGlu

Sử dụng ngay sau khi mở hoặc pha loãng, có thể bảo quản ở 2 - 8 0C trong 24 giờ [2]

7

Vitazovilin

 

Piperacilin + Tazobactam

2g + 0,25g;

Thuốc bột pha tiêm

 

 

 

x

2,5g/10ml, NCPT hoặc NaCl 0,9% [2]

3 - 5 phút [2]

Pha loãng dung dịch hoàn nguyên trong ít nhất 50ml dung môi tương hợp

≥ 30 phút

Glu 5%, NaCl 0,9%, Ringer lactate

Quá trình hòa tan có thể mất đến 10 phút, dung dịch hoàn nguyên nên được bỏ đi sau 24 giờ ở nhiệt độ phòng và sau 48 giờ ở 2 0 -8 0C

8

Viticalat

 

Ticarcilin + Acid clavulanic

3g + 0,2g;

Thuốc bột pha tiêm

 

 

x

x

x

Hòa tan: 13ml NCPT hoặc NaCl 0,9% Pha loãng: đến nồng độ Ticarcillin 10 - 100mg/ml trong dung môi tương hợp

≥30 phút

Glu 5%, NaCl 0,9% [2]

Dung dịch hoàn nguyên ổn định ở nhiệt độ phòng trong 6 giờ và ở 4 0C trong 72 g

9

Amikacin 500

Amikacin

500mg/ 100ml;

Dung dịch tiêm truyền

 

 

 

Không cần pha loãng

30-60 phút

NaCl 0,9%, Gluc 5%

 

10

Gentamicin Kabi 80mg/2ml

Gentamicin 80mg/2ml

Dùng trực tiếp

 

 

Pha loãng theo tỷ lệ 1mg/1ml

Truyền tĩnh mạch không liên tục,thời gian truyền kéo dài từ 30-60 phút

NaCl 0,9%, Gluc 5%

Dùng ngay sau khi pha, có thể bảo quản ở 2-8 0C trong 24 giờ; dung dịch sau pha loãng ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng (250C)[1]

11

Metronidazol Kabi

500mg/100ml;

Trichopol

500mg/ 100ml

Metronidazol

500mg/ 100ml

Dung dịch tiêm truyền

 

 

x

x

x

Không cần pha loãng

≥ 60 phút, hoặc truyền tĩnh mạch liên tục

NaCl 0,9%, Glu 5%, NaClGlu [2]

Không bảo quản lạnh để tránh kết tinh, dùng ngay sau khi mở, nếu không dùng hết phải bỏ đi

12

Ciprofloxacin Kabi

200mg/100ml

Ciprofloxacin

200mg/100ml

Dung dịch tiêm truyền

x

x

x

Pha loãng trong dung môi tương hợp đến 1mg-2mg/ml

≥ 60 phút

Glu 5%, NaCl 0,9%, Ringer's, Hartmann's [2]

Dùng ngay sau khi mở, nếu dùng không hết phải bỏ đi

13

Bivelox I.V 5mg/ml;

Levogolds

750mg/ 150ml

 

 

 

Levofloxacin Dung dịch tiêm truyền

 

x

x

x

* Dịch truyền pha sẵn

* Pha loãng với dung môi thích hợp đến 5mg/ml

≥ 60 phút cho liều 500mg; ≥ 90 phút cho liều 750mg

NaCl 0,9%, Glu 5%

Dùng ngay sau khi mở, nếu không dùng hết phải bỏ phần còn lại đi; Dung dịch sau pha loãng ở 5mg/ml ổn định trong vòng 72 giờ ở nhiệt độ ≤ 25°C hoặc 14 ngày ở 5 0C [1]

14

Goldoflo

200mg/ 40ml

 

 

Ofloxacin

Dung dịch truyền tĩnh mạch

x

x

x

Không cần pha loãng

200mg: 30 phút 400mg: 60 phút

NaCl 0,9%, Glu 5%

Dùng ngay sau khi mở, nếu dùng không hết phải bỏ đi

Chú thích:

 X: đường dùng không khuyến cáo sử dụng

* Dùng trực tiếp

NCPT: Nước cất pha tiêm

 Glu: Glucose

Tài liệu tham khảo: [1] Handbook on injectable drugs; [2] Injectable drugs guide ;[3] Dược thư quốc gia ;[4] Micromedex ; Tờ HD sử dụng của nhà sản xuất; 6. Theo hướng dẫn sử dụng kháng sinh 2015 (Bộ Y tế.

7. Danh mục thuốc giới hạn tỷ lệ, điều kiện thanh toán của BHYT

(Theo quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BYT, Thông tư 01/2020/TT-BYT, )

TT

Tên thuốc,hàm lượng

Tên hoạt chất

Đơn vị tính

Đường dùng

Quy định thanh toán BHYT

1

Katrypsin  4,2mg

Alpha chymotrypsin

viên

Uống

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trong điều trị phù nề sau phẫu thuật, chấn thương, bỏng.

2

Human Albumin 20% Behring, low salt

Albumin

Lọ

Tiêm

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trong trường hợp: Nồng độ albumin máu ≤ 2,5 g/dl hoặc sốc hoặc hội chứng suy hô hấp tiến triển; thanh toán 70%.

3

Volulyte 6% Bag 20's

Mỗi túi 500ml chứa: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30g;

Túi

Tiêm

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị giảm thể tích tuần hoàn do mất máu cấp khi sử dụng dịch truyền đơn thuần không cải thiện lâm sàng; điều trị điều trị sốt xuất huyết Dengue nặng theo Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị sốt xuất huyết Dengue của Bộ Y tế.

4

- Vaspycar MR;

- Trimpol MR

Trimetazidin

Viên

Uống

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị triệu chứng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định không được kiểm soát đầy đủ hoặc người bệnh không dung nạp với các liệu pháp điều trị khác.

5

- Alzole 40mg;

- Omepramed 40

Omeprazol

Lọ/ viên

Uống, tiêm

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo chỉ định trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép hoặc hướng dẫn chẩn đoán và điều trị của Bộ Y tế hoặc chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực.

6

- Esphalux
(Esomeprazole);

- Eso-DR 20;

- Esomeprazol 20mg

Esomeprazol

Lọ/ viên

Uống, tiêm

7

Ulceron

Pantoprazol

Lọ

Tiêm

8

- Aminoplasmal B.Braun 5% E;

- Amiparen – 5;

- Morihepamin;

- Mekoamin S 5%

Acid amin

Chai

Tiêm truyền

Hội chẩn

9

Cerebrolysin 10ml

Peptid (Cerebrolysin)

Ống

Tiêm

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% trong các trường hợp:
- Đột quỵ cấp tính;
- Sau chấn thương sọ não;
- Sau phẫu thuật chấn thương sọ não;
- Sau phẫu thuật thần kinh sọ não.

 

Tổng  9 khoản

8. DANH MỤC THUỐC PHẢI HỘI CHẨN THEO QUY ĐỊNH

Căn cứ Thông tư 30/2018/TT-BYT ngày 30/10/2018 của Bộ Y tế ban hành Danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế.

1. Định ngĩa

Thuốc phải hội chẩn là danh mục thuốc cần được hội chẩn theo quy định trước khi sử dụng, trừ trường hợp cấp cứu.

2. Danh mục

STT

Tên hoạt chất

Tên biệt dược

Nồng độ, hàm lượng

Quy cách, dạng bào chế

Đơn vị tính

Đơn giá

Ghi chú

1

Mekoamin S 5%

Acid amin

5% - 250ml

Dung dịch truyền tĩnh mạch

Chai

    44,100

Theo 30/TT-BYT

2

Aminoplasmal B.Braun 5% E

Acid amin

5%, 250ml

Dung dịch truyền tĩnh mạch

Chai

    67,725

Theo 30/TT-BYT

3

Amiparen – 5

Acid amin

5%, 500ml

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

Chai

62,950

Theo 30/TT-BYT

5

Human Albumin 20% Behring, low salt

Human albumin

10g/50ml

Chai 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch

Chai

  599,000

Quy định BV

5

Morihepamin

Acid amin

7.58%

Dung dịch truyền tĩnh mạch

Túi

  116,632

Theo 30/TT-BYT

 

Tổng 5 khoản

 

 

 

 

 

Tải file tại đây:/files_danhmucPDF

Trang liên hết
Tư vấn - hỗ trợ
Võ Tiến DũngVõ Tiến Dũng
votiendungtlc
 0904667585
 vtdung@gmail.com
Thông số thống kê
Số người online: 31
Thành viên: 5
Lượt truy cập: 289601
Thành viên mới: TEST XN3